Tìm kiếm dữ liệu Thống kê:

Nhập khẩu tôm của Bồ Đào Nha tháng 1-6/2018

Thị trường : EU -
Sản phẩm: Tôm
(Ngày đăng: 10/10/2018)

Nhập khẩu tôm của Bồ Đào Nha, T1-T6/2018

Thị trường

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

T1-T6/2017

T1-T6/2018

Tăng, giảm (%)

T1-T6/2017

T1-T6/2018

Tăng, giảm (%)

TG

10.239

11.137

8,8

84.320

94.855

12,5

Tây Ban Nha

3.645

3.663

0,5

33.020

34.933

5,8

Ấn Độ

1.788

1.719

-3,8

9.825

9.943

1,2

Trung Quốc

959

1.417

47,8

4.464

8.316

86,3

Ecuador

526

727

38,2

4.588

5.478

19,4

Mozambique

659

621

-5,8

7.100

6.983

-1,6

Pháp

309

455

47,1

3.049

5.185

70,1

Argentina

435

545

25,2

2.796

3.602

28,8

Hà Lan

507

328

-35,3

5.072

3.580

-29,4

Việt Nam

193

311

61,2

2.075

3.511

69,2

Bỉ

244

231

-5,4

3.046

2.628

-13,7

Bangladesh

267

204

-23,5

2.065

1.666

-19,3

Angola

204

341

67,2

2.380

3.192

34,1

Peru

23

202

776,5

183

1.646

799,5

Senegal

95

105

10,4

924

1.053

14,0

Nguồn: Trade map

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu của Bồ Đào Nha, T1-T6/2018

Mã HS

Sản phẩm

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

T1-T6/2017

T1-T6/2018

Tăng, giảm (%)

T1-T6/2017

T1-T6/2018

Tăng, giảm (%)

 

Tổng tôm

10.239

11.137

8,8

84.320

94.855

12,5

030617

Tôm khác đông lạnh

9.076

10.363

14,2

73.466

87.527

19,1

160529

Tôm chế biến đóng gói hút chân không

416

311

-25,3

3.835

2.871

-25,1

160521

Tôm chế biến không đóng gói hút chân không

468

275

-41,2

4.929

2.644

-46,4

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

279

188

-32,7

2.090

1.813

-13,3

030627

Tôm khác không đông lạnh

-

-

-

-

-

-

030626

Tôm nước lạnh không đông lạnh

-

-

-

-

-

-

Nguồn: Trade map

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Trụ sở: Số 218 đường số 6, lô A, KĐT An Phú-An Khánh, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 8.628.10430 - Fax: (+84) 8.628.10437
Email: vasephcmcity@vasep.com.vn
VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 4) 3.7715055 - Fax: (+84 4) 37715084
Email: vasephn@vasep.com.vn
Xem bản đầy đủ