Tìm kiếm dữ liệu Thống kê:

Nhập khẩu tôm của Đức, tháng 1-9/2017

Thị trường : EU -
Sản phẩm: Tôm
(Ngày đăng: 07/01/2018)

Nhập khẩu tôm của Đức, T1-T9/2017

Nguồn cung

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

T1-T9/2016

T1-T9/2017

Tăng, giảm (%)

T1-T9/2016

T1-T9/2017

Tăng, giảm (%)

TG

39.167

40.253

2,8

449.700

454.031

1,0

Hà Lan

9.563

11.904

24,5

128.878

136.495

5,9

Việt Nam

6.660

6.161

-7,5

67.731

67.367

-0,5

Đan Mạch

3.561

3.312

-7,0

45.961

41.251

-10,2

Bangladesh

3.275

3.182

-2,8

37.107

40.769

9,9

Bỉ

3.182

3.995

25,5

29.810

43.465

45,8

Anh

2.901

2.124

-26,8

27.647

20.510

-25,8

Pháp

2.249

2.351

4,5

19.603

18.975

-3,2

Ấn Độ

1.500

1.578

5,2

18.573

18.985

2,2

Indonesia

1.366

899

-34,2

17.338

11.219

-35,3

Ecuador

914

665

-27,2

11.016

8.067

-26,8

Honduras

1.080

1.314

21,7

10.827

13.613

25,7

Tây Ban Nha

730

1.053

44,2

6.891

10.823

57,1

Costa Rica

388

107

-72,4

6.319

1.776

-71,9

Thái Lan

569

985

73,1

5.894

11.774

99,8

Nguồn: Trade map

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu của Đức, T1-T9/2017

Mã HS

Sản phẩm

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

T1-T9/2016

T1-T9/2017

Tăng, giảm (%)

T1-T9/2016

T1-T9/2017

Tăng, giảm (%)

 

Tôm

39.167

40.253

2,8

449.700

454.031

1,0

030617

Tôm khác đông lạnh

22.858

25.302

10,7

239.181

276.649

15,7

160529

Tôm chế biến đóng hộp kín khí

5.954

7.564

27,0

84.833

97.890

15,4

160521

Tôm chế biến không đóng hộp kín khí

6.767

6.908

2,1

70.726

72.465

2,5

030627

Tôm khác tươi

1.305

0

-100,0

19.167

0

-100,0

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

923

479

-48,1

11.676

7.027

-39,8

Nguồn: Trade map

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Trụ sở: Số 218 đường số 6, lô A, KĐT An Phú-An Khánh, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 8.628.10430 - Fax: (+84) 8.628.10437
Email: vasephcmcity@vasep.com.vn
VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 4) 3.7715055 - Fax: (+84 4) 37715084
Email: vasephn@vasep.com.vn
Xem bản đầy đủ