Tìm kiếm dữ liệu Thống kê:

Nhập khẩu tôm của Đức năm 2016

Thị trường : EU -
Sản phẩm: Tôm
(Ngày đăng: 19/05/2017)

Nhập khẩu tôm của Đức năm 2016

Nguồn cung

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

2015

2016

Tăng, giảm (%)

2015

2016

Tăng, giảm (%)

TG

54.907

54.306

-1,1

611.580

621.176

1,6

Việt Nam

11.874

10.684

-10,0

118.769

107.285

-9,7

Hà Lan

7.945

9.058

14,0

115.311

138.476

20,1

Bangladesh

7.798

6.553

-16,0

81.880

70.169

-14,3

Ấn Độ

5.273

4.722

-10,4

46.420

40.015

-13,8

Bỉ

3.715

3.878

4,4

34.366

36.197

5,3

Thái Lan

2.783

1.632

-41,4

34.348

18.544

-46,0

Anh

2.654

3.206

20,8

30.148

30.831

2,3

Đan Mạch

2.348

3.025

28,8

29.433

40.210

36,6

Indonesia

1.525

2.015

32,1

21.108

27.015

28,0

Pháp

1.191

1.216

2,1

15.733

15.982

1,6

Honduras

1.249

1.546

23,8

12.670

15.518

22,5

Ecuador

1.050

1.774

69,0

11.687

21.960

87,9

Canada

955

750

-21,5

11.051

10.871

-1,6

Trung Quốc

767

542

-29,3

8.503

5.906

-30,5

Nguồn: Trade Map

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu của Đức năm 2016

Mã HS

Sản phẩm

KL (tấn)

GT (nghìn USD)

2015

2016

Tăng, giảm (%)

2015

2016

Tăng, giảm (%)

 

Tôm

54.907

54.306

-1,1

611.580

621.176

1,6

030617

Tôm khác đông lạnh

32.960

32.490

-1,4

347.053

338.908

-2,3

160521

Tôm chế biến không đóng hộp kín khí

9.683

8.941

-7,7

99.731

93.721

-6,0

160529

Tôm chế biến đóng hộp kín khí

7.525

8.014

6,5

98.442

113.406

15,2

030627

Tôm khác tươi

1.873

1.866

-0,4

28.884

27.156

-6,0

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

1.365

1.252

-8,3

14.292

15.822

10,7

Nguồn: Trade Map

Share on Facebook   Share on Twitter Share on Google Share on Buzz
Trụ sở: Số 218 đường số 6, lô A, KĐT An Phú-An Khánh, Quận 2, Tp.Hồ Chí Minh
Tel: (+84) 8.628.10430 - Fax: (+84) 8.628.10437
Email: vasephcmcity@vasep.com.vn
VPĐD: số 10, Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (+84 4) 3.7715055 - Fax: (+84 4) 37715084
Email: vasephn@vasep.com.vn
Xem bản đầy đủ